哽咽
ngạnh yết
Hán Việt: ngạnh yết · Pinyin: gěng yè
Tổng quan
nghẹn ngào | nghẹn ngào không nói nên lời
Nghĩa
Việt
- Cihui nghẹn ngào | nghẹn ngào không nói nên lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲泣,不能成聲。《文選.劉琨.扶風歌》:「揮手長相謝,哽咽不能言。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「舉言謂新婦,哽咽不能語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哭时不能痛快地出声。也作梗咽。
Eng
- CC-CEDICT to choke with emotion|to choke with sobs
- Cihui to choke with emotion; to choke with sobs