哽哽咽咽
ngạnh ngạnh yết yết
Hán Việt: ngạnh ngạnh yết yết · Pinyin: gěng gěng yè yè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容悲傷過度,而發不出聲音。《初刻拍案驚奇》卷二:「不敢回言,只得忍著氣,背地哽哽咽咽,哭了一會罷了。」《儒林外史》第五回:「新年不出去拜節,在家哽哽咽咽,不時哭泣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能痛快的出声哭。
Eng
- Cihui 哽哽咽咽 ěnggěngyèyè v.p. choke with sobs