哽噎

gěng yēngạnh ế

Hán Việt: ngạnh ế · Pinyin: gěng yē

Tổng quan

nghẹn. dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.; tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

①食物堵住食管他嘴里像有什么东西~住,说不出话来。②哽咽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因悲傷氣塞,而說不出話來。《三國演義》第一○六回:「乃作哽噎之聲曰:『吾今衰老病篤,死在旦夕矣。』」《紅樓夢》第三○回:「剛到了薔薇花架,只聽見有人哽噎之聲。」

Cấu tạo: 哽 (ngạnh) + 噎 (ế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghẹn thức ăn
  • Cihui nghẹn ngào không nói nên lời
  • Tần suất từ nghẹn thức ăn , nghẹn ngào không nói nên lời; 1. nghẹn. dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời. 2. tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời; tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因悲傷氣塞,而說不出話來。《三國演義》第一○六回:「乃作哽噎之聲曰:『吾今衰老病篤,死在旦夕矣。』」《紅樓夢》第三○回:「剛到了薔薇花架,只聽見有人哽噎之聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①食物堵住食管他嘴里像有什么东西~住,说不出话来。②哽咽。

Eng

  • Cihui to choke on one's food; to be choked up emotionally, unable to speak
  • Tần suất từ to choke on one's food; to be choked up emotionally, unable to speak

Từ liên quan

Gần nghĩa

哽咽 · 哽喉 · 哽塞 · 哽死 · 噎住 · 噎嗝 · 噎死 · 哽噎难鸣