ế

Hán Việt: ế · Pinyin:

Tổng quan

ghẹn: 慢點吃,留神別噎着 Ăn thong thả kẻo bị nghẹn đấy.

噎住 · 噎嗝 · 噎死 · 哽噎 · 堵噎 · 打噎 · 抽噎 · 胸噎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtế
Quảng Đôngjit1
Mân Namuh
Nhật BảnMUSEBU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổqet
Baxter-Sagartqˤik
Hán ngữ Thượng cổqˤik
Phản thiết乙界切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghẹn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhắt lắt nhắt [Eng: tiny]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhắc nhắc nhở [Eng: to remind]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhốt nhốt kín [Eng: to confine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.食物塞住咽喉,氣透不過來。如:「因噎廢食」、「慢點吃,別噎著了。」《詩經.王風.黍離》:「行邁靡靡,中心如噎。」 2.遮蔽、蔽塞。《管子.度地》:「夏有大露,原煙噎下百草。」《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「城門噎不得關,敵乃自斫殺己民,然後得闔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噎〈副〉sha 亦作傻”。极,非常 老汉庄中田土甚广,客户噎少。--《刘知远诸宫调》 噎 〈连〉 亦作煞”。虽然 这书房里往日噎曾来,不曾见这般物事。--金·董解元《西厢记诸宫调》 噎 ye (形声。从口,壹声。本义食物堵住喉咙) 同本义 噎,饭窒也。--《说文》 塞喉曰噎。--《通俗文》 行迈靡靡,中心如噎。--《诗·王风·黍离》 又如噎塞(消化系统通道受阻);噎呕(喉塞作呕) 阻塞,蔽塞 使某人放弃做某事 噎yē食物阻塞喉咙因~废食(〈喻〉偶然或稍受挫折,就索性不干)。 噎yì 1.喉痛。

Eng

  • CC-CEDICT to choke (on)|to choke up|to suffocate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏結切【集韻】【韻會】一結切,𠀤音咽。【說文】飯窒也。【廣韻】食塞。【詩·王風】中心如噎。【傳】噎,憂不能息。【疏】噎者,咽喉蔽塞之名。【後漢·禮儀志】鳩者,不噎之鳥也。【廣韻】或作咽。【集韻】或作䭇饐。 又【集韻】益悉切,音一。義同。或作䬥。 又壹計切,音翳。咽痛。【揚子·方言】𤺊嗌,噎也。【註】皆謂咽痛也,音翳。 又【類篇】乙界切,音噫。與嗄同,詳嗄字註。

Thuyết Văn

飯窒也。 从口。壹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王風。中心如噎毛曰。謂噎憂不能息也。噎憂雙聲。憂卽終日號而不嚘之嚘。氣逆也。今本毛傳譌脫。惟玉篇不誤。鄭風傳。憂不能息。憂亦讀爲嚘。欠部曰。欭、嚘也。欭嚘卽噎憂。劉氏台拱說。 烏結切。十二部。

【噎】 (ế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 壹 (nhất) Phiên thiết: Ô kết thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạn (Cơm.) trất (Lấp) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 饐 · 䭇 · 𩜺 · 饐