哽塞

gěng sèngạnh tắc

Hán Việt: ngạnh tắc · Pinyin: gěng sè

Tổng quan

tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời. cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn

新华 · Tân Hoa Đại lục

哽 2.她才说了两个字,话便~在嗓子眼儿里了。

Cấu tạo: 哽 (ngạnh) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 她才說了兩個字,話便哽塞在嗓子眼兒里了。
  • Tần suất từ tắc nghẹn; nghẹn ngào; nghẹn lời. cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.; nghẹn ngào; nghẹn lời
  • Biên soạn 哽塞 gěngsè v. choke

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哽 2.她才说了两个字,话便~在嗓子眼儿里了。

Eng

  • Cihui 哽塞 gěngsè v. choke
  • Tần suất từ 哽塞 gěngsè v. choke

Từ liên quan

Gần nghĩa

哽咽 · 哽喉 · 哽噎 · 哽死 · 塞上 · 塞伦 · 塞住 · 塞倫