呗赞
bái tán
Hán Việt: bái tán
Tổng quan
iếng tăng sĩ cùng nhau đọc kệ tán dương Phật pháp. bại tán bại tán ☆Tiếng tăng sĩ cùng nhau đọc kệ tán dương Phật pháp. bái tán (儀式)歌頌讚嘆佛德也。梵語謂歌頌為唄匿。諸經要集四有唄讚篇。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng tăng sĩ cùng nhau đọc kệ tán dương Phật pháp. bại tán bại tán ☆Tiếng tăng sĩ cùng nhau đọc kệ tán dương Phật pháp. bái tán (儀式)歌頌讚嘆佛德也。梵語謂歌頌為唄匿。諸經要集四有唄讚篇。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歌詠讚頌佛教三寶的偈頌。唐.段成式〈寺塔記〉:「移塔之時,僧守行建道場出舍利,俾士庶觀之。唄讚未畢,滿地現舍利。」也作「唄唱」、「讚唄」。