唄讚

bái tán

Hán Việt: bái tán

Tổng quan

Tiếng tăng sĩ cùng nhau đọc kệ tán dương Phật pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

歌詠讚頌佛教三寶的偈頌。唐.段成式〈寺塔記〉:「移塔之時,僧守行建道場出舍利,俾士庶觀之。唄讚未畢,滿地現舍利。」也作「唄唱」、「讚唄」。

Cấu tạo: 呗 (bái) + 赞 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ca ngợi Phật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌詠讚頌佛教三寶的偈頌。唐.段成式〈寺塔記〉:「移塔之時,僧守行建道場出舍利,俾士庶觀之。唄讚未畢,滿地現舍利。」也作「唄唱」、「讚唄」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

唄匿 · 唄器 · 唄士 · 唄策 · 讚佛 · 讚佩 · 讚助 · 讚同