脣吻
thần vẫn
Hán Việt: thần vẫn · Pinyin: chún wěn
Tổng quan
書 mồm mép; miệng lưỡi。嘴唇,比喻口才、言辭。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 mồm mép; miệng lưỡi。嘴唇,比喻口才、言辭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴唇;措指口才、言辞。
Eng
- Cihui 唇吻 húnwěn n. 1. lips 2. eloquence 3. what one says