唇舌

chún shéthần thiệt

Hán Việt: thần thiệt · Pinyin: chún shé

Tổng quan

lời lẽ; bàn cãi; lời nói; câu văn; từ ngữ. chuyện này e rằng còn phải bàn cãi nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

借指言辞:这件事儿恐怕还得大费~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻口才。《漢書.卷九二.游俠傳.樓護傳》:「谷子雲筆札,樓君卿脣舌。」 2.言語。《儒林外史》第一四回:「為這件事,不知費了多少脣舌!」

Cấu tạo: 脣 (thần) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận
  • Cihui lời lẽ
  • Cihui môi và lưỡi
  • Tần suất từ tranh luận , lời lẽ , môi và lưỡi; thần thiệt: lời lẽ/môi lưỡi/bàn cãi/lời nói/câu văn/từ ngữ; lời lẽ; bàn cãi; lời nói; câu văn; từ ngữ. chuyện này e rằng còn phải bàn cãi nhiều.; môi lưỡi; bàn cãi; lời nói; câu văn; từ ngữ
  • Biên soạn 唇舌 húnshé n. 1. lips and tongue 2. argument; explanation 3. eloquence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借指言辞:这件事儿恐怕还得大费~。

Eng

  • Cihui argument; words; lips and tongue
  • Tần suất từ 唇舌 húnshé n. 1. lips and tongue 2. argument; explanation 3. eloquence

Từ liên quan

Gần nghĩa

唇典 · 唇印 · 唇吻 · 唇彩 · 唇瓣 · 唇的 · 唇膏 · 唇蜜