唈僾
ấp ái
Hán Việt: ấp ái · Pinyin: yì ài
Tổng quan
1.抑郁不乐貌。
氣鬱積不順暢。《荀子.禮論》:「祭者,志意思慕之情也,愅詭唈僾,而不能無時至焉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khó chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣鬱積不順暢。《荀子.禮論》:「祭者,志意思慕之情也,愅詭唈僾,而不能無時至焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.抑郁不乐貌。
Hán Việt: ấp ái · Pinyin: yì ài
1.抑郁不乐貌。
氣鬱積不順暢。《荀子.禮論》:「祭者,志意思慕之情也,愅詭唈僾,而不能無時至焉。」