唐書

táng shū đường thư

Hán Việt: đường thư · Pinyin: táng shū

Tổng quan

giống như Cựu Đường thư 舊唐書|旧唐书, Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史, biên soạn dưới thời Lưu Hú 劉昫|刘昫 năm 945 dưới thời Hậu Tấn 後晉|后晋 của Ngũ Đại, gồm 200 quyển

Cấu tạo: (đường) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như Cựu Đường thư 舊唐書|旧唐书, Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史, biên soạn dưới thời Lưu Hú 劉昫|刘昫 năm 945 dưới thời Hậu Tấn 後晉|后晋 của Ngũ Đại, gồm 200 quyển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《尚书》中的《尧典》; 指《旧唐书》或《新唐书》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《尚书》中的《尧典》。 2.指《旧唐书》或《新唐书》。

Eng

  • CC-CEDICT same as 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1], History of the Early Tang Dynasty, sixteenth of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], compiled under Liu Xu 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] in 945 during Later Jin 後晉|后晋[Hou4 Jin4] of the Five Dynasties, 200 scrolls
  • Cihui same as 舊唐書|旧唐书, History of the Early Tang Dynasty, sixteenth of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled under Liu Xu 劉昫|刘昫 in 945 during Later Jin 後晉|后晋 of the Five Dynasties, 200 scrolls