唐
đường
Hán Việt: đường · Pinyin: táng
Tổng quan
triều đại nhà Đường (618-907) họ [Tang2] khoa trương trống rỗng uổng phí biến thể cũ của 螗[tang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Hán Việt | đường |
| Quảng Đông | tong4 |
| Mân Nam | tn̂g |
| Nhật Bản | KARA |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Baxter-Sagart | r̥ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ˤaŋ |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là {hoang đường} [荒唐], không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là {hoang đường}. Họ {Đường} [唐]. Vua Nghiêu [堯] họ là {Đào Đường} [陶唐氏] (2308 trước Tây lịch). Lí Uyên [李淵] lấy nước của nhà Tùy [隋] cũng gọi là nhà {Đường} (618-907). Nước {…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đằng đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước [Eng: interminable; under normal circumstances; forward]
- Bảng Tra Chữ Nôm đàng đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong [Eng: of easy virtue; be comfortably off; people from North Vietnam, people from South Vietnam]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giềng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giềng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giềng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.朝代名:(1)傳說中帝堯的時代。(2)參見「唐朝」條。(3)參見「後唐」條。(4)參見「南唐」條。 2.中國的別稱。如:「唐裝」、「唐人街」。 3.庭院中的道路。《詩經.陳風.防有鵲巢》:「中唐有甓。」《文選.張衡.東京賦》:「植華平於春圃,豐朱草於中唐。」 4.姓。如明代有唐順之。 [形] 1.廣大。《文選.枚乘.七發》:「浩唐之心,遁佚之志,其奚由至哉?」 2.參見「荒唐」條。 3.參見「唐突」條。 [副] 虛、空。如:「功不唐捐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐〈形〉 (形声。小篆作字形。从口,庚声。本义大话) 唐,大言也。--《说文》 荒唐之言。--《庄子·天下》 唐之为言荡荡也。--王充《论衡》 广大 平原唐其坛曼兮。--扬雄《甘泉赋》 又如唐唐(广大;浩荡);唐皇(气势宏伟盛大) 在温室中生长的,人工培育的 空;徒然 唐 〈名〉 朝代名。唐朝 唐人尚未盛为之。--宋·沈括《梦溪笔谈 唐táng ⒈夸大,虚夸~大无验。荒~可笑。 ⒉空,徒然~捐(白费)。 ⒊传说中虞舜之前的朝代,著名的君主是尧。 ⒋周代诸侯国名,后改名叫"晋"。 ⒌朝代名 ①唐朝,公元618-907年。第一代君主是李渊。 ②五代之一,又称…
Eng
- CC-CEDICT Tang dynasty (618–907)|surname Tang
- CC-CEDICT to exaggerate|empty|in vain|old variant of 螗[tang2]
ja
- JMdict Tang dynasty (of China; 618-907)|T'ang dynasty|China|foreign country
- JMdict China (sometimes also used in ref. to Korea or other foreign countries)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:啺、𣉺、𡃯【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郎切,音堂。【說文】大言也。从口庚聲。【莊子·天下篇】荒唐之言。 又【史記·司馬相如·上林賦】瑉玉旁唐。【註】郭璞云:旁唐,盤薄。 又國名。【玉篇】堯稱唐者蕩蕩,道德至大之貌。【書·五子之歌】惟彼陶唐,有此冀方。【疏】韋昭云:陶,唐皆國名,猶湯稱殷商也。○按書傳皆言堯以唐侯升爲天子,不言封於陶唐。陶唐二字,或共爲地名,未必如昭言也。又【詩·唐風疏】唐者,成王母弟叔虞所封其地,帝堯夏禹所都之墟,漢曰太原郡。 又漢縣名。【前漢·地理志】中山國唐縣。【註】故堯國也,唐水在西。【詩·唐風疏】皇甫謐曰:堯始封於唐,今中山唐縣是也。後徙晉陽,及爲天子,都平陽,於詩爲唐國,則唐國爲平陽也。 又魯地。【春秋·隱二年】公及戎盟于唐。【註】高平方輿縣北有武唐亭。又【戰國策】左濟右天唐。【註】謂高唐。【前漢·地理志】平原郡高唐。【註】桑欽言,漯水所出也。又【武帝紀】南巡狩至於盛唐。【註】韋昭曰:在南郡。又【地理志】會稽郡錢唐。【註】武林水所出。又【後漢·光武紀】進屠唐子鄉。【註】唐子鄉有唐子山,在今唐州湖陽縣西南。【廣韻】唐州,楚地。戰國時屬晉,後入於韓,秦屬南陽郡,後魏爲淮州,隋爲顯州,貞觀攺爲唐州,因唐城山爲名。 又姓。【廣韻】唐堯之後,子孫氏焉。【史記·秦本紀】孝文王立,尊唐八子爲唐太后。又【屈原傳】楚有宋玉,唐勒,景差之徒。又唐山,複姓。【前漢·禮樂志】高祖唐山夫人。 又【詩·𨻰風】中唐有甓。【傳】中,中庭也。唐,堂途也。【疏】爾雅釋宮云:廟中路謂之唐,堂途謂之𨻰。李巡曰:唐,廟中路名。孫炎引詩中唐有甓。堂途,堂下至門之徑也。然則唐之與𨻰,廟庭之異名耳,其實一也。故云:唐,堂途也。【周語】陂唐汚庳,以鍾其美。【註】唐,俗本作塘。【說文】無塘字。【莊子·徐無鬼】其求唐子也,而未始出域,有遺類矣。【註】唐子者,堂途給使令之人,猶周禮云門子耳。 又草名。【詩·鄘風】爰采唐矣。【傳】唐,蒙菜名。【爾雅·釋草】唐蒙,女蘿。女蘿,菟絲。 又弓名。【周禮·夏官·司弓矢】唐弓,大弓,以授學射者。 又叶徒紅切,音同。【歐陽修·楊諫議銘】震官太尉,四世以公。於陵正直,僕射於唐。 考證:〔【武帝紀】南巡狩至於盛唐。【註】韋昭曰:南郡。〕 謹照原文南郡上增在字。
Thuyết Văn
大言也。 从口。庚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲大也。如說尙書者云。唐之爲言蕩蕩也。見論衡。又爲空也。如梵書云。福不唐捐。凡陂塘字古皆作唐。取虚而多受之意。𨸏部曰。隄、唐也。 徒郎切。十部。
【唐】 (đường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 庚 (canh) Phiên thiết: Đồ lang thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 郎 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 啺 · 鄌 · 𡃯 · 𣉺 · 𥏬 · 𪪒 · 𭇢 · 啺 · 鄌