唐
đườngNôm giềng
Hán Việt: đường · Pinyin: táng · Nôm: giềng
Tổng quan
Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là hoang đường [荒唐], không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là hoang đường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Hán Việt | đường |
| Âm Nôm | đàng |
| Quảng Đông | tong4 |
| Mân Nam | tn̂g |
| Nhật Bản | KARA |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Baxter-Sagart | r̥ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ˤaŋ |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là hoang đường [荒唐], không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là hoang đường. Họ Đường [唐]. Vua Nghiêu [堯] họ là Đào Đường [陶唐氏] (2308 trước Tây lịch). Lí Uyên [李淵] lấy nước của nhà Tùy [隋] cũng gọi là nhà Đường (618-907). Nước Đường [唐]. Nước Tàu, đời nhà Đường [唐] đem binh đánh chận các nơi, nên người nước ngoài mới gọi nước Tàu là nước Đường, người Tàu cũng vẫn tự xưng là người Đường
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đàng 唐 ◎ Nôm: 塘 Lối thần đạo dùng để đi vào miếu đường hoặc tông miếu thời xưa. Sách Nhĩ Nhã ghi: “Lối trong miếu thì gọi là đường” (廟中路謂之唐). Kinh Thi phần Trần phong bài Phòng hữu thước sào có câu: “đường giữa lát gạch” (中唐有甓). Ss đối ứng taŋ¹ (nguồn), taŋ¹ (Mường bi), tjaŋ¹ (Chứt), kama (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 234]. dt. HVVD đường. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, Quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.2). QATT gieo cả ai vần -ang và -ương. Rhodes [1994: 68] cũng ghi nhận cả hai biến thể đàng - đường, nhưng coi đàng là âm phổ biến hơn. x. đường
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đường 唐 / 塘 ◎ Ss đối ứng daŋ, taŋ (18 thổ ngữ Mường), kʼa, ʂa, taŋ kʼa (16 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 218]. Như vậy, “đường” gốc Hán, “sá” (< kʼ-/ s-) gốc Việt-Mường. ① dt. lối đi. (Ngôn chí 5.4, 17.5, 21.2)‖ (Mạn thuật 28.1)‖ Thu im cửa trúc mây phủ, xuân tịnh đường hoa gấm phong. (Thuật hứng 56.6, 61.4)‖ (Tự thán 93.6, 94.5, 100.6)‖ (Tự thuật 115.5)‖ (Tức sự 123.6)‖ (Tảo xuân 193.1)‖ (Nhạn trận 249.8). ② dt. (bóng) lối đi, hướng đi trong cuộc sống. (Ngôn chí 8.3)‖ Đã biết cửa quyền nhiều hiểm hóc, cho hay đường lợi cực quanh co. (Ngôn chí 20.6)‖ Rừng thiền ắt thấy, nên đầm ấm. Đường thế nào nề…
- Giản Dị Hán Nôm giềng láng giềng [Eng: neighbouring]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đường đường (tên họ); đường đột [Eng: family name; brusk]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch hạ lỵ đi đường tương liên
- Bảng Tra Chữ Nôm đằng đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước [Eng: interminable; under normal circumstances; forward]
- Bảng Tra Chữ Nôm đàng đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong [Eng: of easy virtue; be comfortably off; people from North Vietnam, people from South Vietnam]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giềng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giềng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giềng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.朝代名:(1)傳說中帝堯的時代。(2)參見「唐朝」條。(3)參見「後唐」條。(4)參見「南唐」條。 2.中國的別稱。如:「唐裝」、「唐人街」。 3.庭院中的道路。《詩經.陳風.防有鵲巢》:「中唐有甓。」《文選.張衡.東京賦》:「植華平於春圃,豐朱草於中唐。」 4.姓。如明代有唐順之。 [形] 1.廣大。《文選.枚乘.七發》:「浩唐之心,遁佚之志,其奚由至哉?」 2.參見「荒唐」條。 3.參見「唐突」條。 [副] 虛、空。如:「功不唐捐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐〈形〉 (形声。小篆作字形。从口,庚声。本义大话) 唐,大言也。--《说文》 荒唐之言。--《庄子·天下》 唐之为言荡荡也。--王充《论衡》 广大 平原唐其坛曼兮。--扬雄《甘泉赋》 又如唐唐(广大; 浩荡); 唐皇(气势宏伟盛大) 在温室中生长的,人工培育的 空; 徒然 唐 〈名〉 朝代名。唐朝 唐人尚未盛为之。--宋·沈括《梦溪笔谈 唐táng ⒈夸大,虚夸~大无验。荒~可笑。 ⒉空,徒然~捐(白费)。 ⒊传说中虞舜之前的朝代,著名的君主是尧。 ⒋周代诸侯国名,后改名叫"晋"。 ⒌朝代名 ①唐朝,公元618-907年。第一代君主是李渊。 ②五代之一,又称"后唐",公元923-936年。第一代君主是李存勖。 ⒍ ⒎
Eng
- CC-CEDICT Tang dynasty (618–907), surname Tang
- CC-CEDICT to exaggerate, empty, in vain, old variant of 螗[tang2]
- JMdict Tang dynasty (of China; 618-907)
- JMdict T'ang dynasty
- JMdict China
- JMdict foreign country
- JMdict China (sometimes also used in ref. to Korea or other foreign countries)
ja
- JMdict 唐(とう)
- JMdict 唐(から)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:啺、𣉺、𡃯【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郎切,音堂。【說文】大言也。从口庚聲。【莊子·天下篇】荒唐之言。 又【史記·司馬相如·上林賦】瑉玉旁唐。【註】郭璞云:旁唐,盤薄。 又國名。【玉篇】堯稱唐者蕩蕩,道德至大之貌。【書·五子之歌】惟彼陶唐,有此冀方。【疏】韋昭云:陶,唐皆國名,猶湯稱殷商也。○按書傳皆言堯以唐侯升爲天子,不言封於陶唐。陶唐二字,或共爲地名,未必如昭言也。又【詩·唐風疏】唐者,成王母弟叔虞所封其地,帝堯夏禹所都之墟,漢曰太原郡。 又漢縣名。【前漢·地理志】中山國唐縣。【註】故堯國也,唐水在西。【詩·唐風疏】皇甫謐曰:堯始封於唐,今中山唐縣是也。後徙晉陽,及爲天子,都平陽,於詩爲唐國,則唐國爲平陽也。 又魯地。【春秋·隱二年】公及戎盟于唐。【註】高平方輿縣北有武唐亭。又【戰國策】左濟右天唐。【註】謂高唐。【前漢·地理志】平原郡高唐。【註】桑欽言,漯水所出也。又【武帝紀】南巡狩至於盛唐。【註】韋昭曰:在南郡。又【地理志】會稽郡錢唐。【註】武林水所出。又【後漢·光武紀】進屠唐子鄉。【註】唐子鄉有唐子山,在今唐州湖陽縣西南。【廣韻】唐州,楚地。戰國時屬晉,後入於韓,秦屬南陽郡,後魏爲淮州,隋爲顯州,貞觀攺爲唐州,因唐城山爲名。 又姓。【廣韻】唐堯之後,子孫氏焉。【史記·秦本紀】孝文王立,尊唐八子爲唐太后。又【屈原傳】楚有宋玉,唐勒,景差之徒。又唐山,複姓。【前漢·禮樂志】高祖唐山夫人。 又【詩·𨻰風】中唐有甓。【傳】中,中庭也。唐,堂途也。【疏】爾雅釋宮云:廟中路謂之唐,堂途謂之𨻰。李巡曰:唐,廟中路名。孫炎引詩中唐有甓。堂途,堂下至門之徑也。然則唐之與𨻰,廟庭之異名耳,其實一也。故云:唐,堂途也。【周語】陂唐汚庳,以鍾其美。【註】唐,俗本作塘。【說文】無塘字。【莊子·徐無鬼】其求唐子也,而未始出域,有遺類矣。【註】唐子者,堂途給使令之人,猶周禮云門子耳。 又草名。【詩·鄘風】爰采唐矣。【傳】唐,蒙菜名。【爾雅·釋草】唐蒙,女蘿。女蘿,菟絲。 又弓名。【周禮·夏官·司弓矢】唐弓,大弓,以授學射者。 又叶徒紅切,音同。【歐陽修·楊諫議銘】震官太尉,四世以公。於陵正直,僕射於唐。 考證:〔【武帝紀】南巡狩至於盛唐。【註】韋昭曰:南郡。〕 謹照原文南郡上增在字。
Thuyết Văn
大言也。 从口。庚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲大也。如說尙書者云。唐之爲言蕩蕩也。見論衡。又爲空也。如梵書云。福不唐捐。凡陂塘字古皆作唐。取虚而多受之意。𨸏部曰。隄、唐也。 徒郎切。十部。
【唐】 (đường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 庚 (canh) Phiên thiết: Đồ lang thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 郎 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 啺 · 鄌 · 𡃯 · 𣉺 · 𥏬 · 𪪒 · 𭇢 · 啺 · 鄌