唐堯

táng yáo đường nghiêu

Hán Việt: đường nghiêu · Pinyin: táng yáo

Tổng quan

Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝, con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾 Đường Nghiêu 唐堯 dt. <Nho> (2337 tcn - 2258 tcn) con của Đế Cốc 帝嚳, họ Kỳ 祁, tên là Phóng Huân 放勳, hiệu Đào Đường 陶唐, thuỵ là Nghiêu 堯, vì từng là thủ lĩnh của họ Đào Đường 陶唐, cho nên gọi là Đường Nghiêu 唐堯. Theo Sử Ký, đế cốc mất, đế chí lên thay. Tuy nhiên, do chí không có tài…

Cấu tạo: (đường) + (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝, con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾 Đường Nghiêu 唐堯 dt. <Nho> (2337 tcn - 2258 tcn) con của Đế Cốc 帝嚳, họ Kỳ 祁, tên là Phóng Huân 放勳, hiệu Đào Đường 陶唐, thuỵ là Nghiêu 堯, vì từng là thủ lĩnh của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。帝嚳次子,初封於陶,又封於唐,故有天下之號為陶唐氏。其號曰堯,史稱為「唐堯」。在位百年,有德政,後讓位於舜。也稱為「放勛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古帝名。帝喾之子,姓伊祁(亦作伊耆),名放勋。初封于陶,又封于唐,号陶唐氏。以子丹朱不肖,传位于舜。参阅《史记.五帝本纪》; 鼓吹曲名。晋武帝受禅,令傅玄制乐。玄改汉乐《务成》为《唐尧》。参阅《晋书.乐志下》﹑《乐府诗集.鼓吹曲辞四》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古帝名。帝喾之子,姓伊祁(亦作伊耆),名放勋。初封于陶,又封于唐,号陶唐氏。以子丹朱不肖,传位于舜。参阅《史记.五帝本纪》。 2.鼓吹曲名。晋武帝受禅,令傅玄制乐。玄改汉乐《务成》为《唐尧》。参阅《晋书.乐志下》﹑《乐府诗集.鼓吹曲辞四》。

Eng

  • CC-CEDICT Yao or Tang Yao (c. 2200 BC), one of Five Legendary Emperors 五帝[wu3 di4], second son of Di Ku 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
  • Cihui Yao or Tang Yao (c. 2200 BC), one of Five Legendary Emperors 五帝, second son of Di Ku 帝嚳|帝喾