yáo nghiêu

Hán Việt: nghiêu · Pinyin: yáo

Tổng quan

họ [Yao2] Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳 帝喾[Di4 Ku4]

堯舜 · 堯蒭 · 堯衢 · 堯天舜日 · 舜堯 · 美堯舜 · 桀犬吠堯 · 堯堯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtnghiêu
Quảng Đôngjiu4
Mân Namgiâu
Nhật BảnTAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngeu
Baxter-Sagart[ŋ]ˤew
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤew
Phản thiết倪幺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vua {Nghiêu}, một vị vua rất thánh hiền đời xưa. Cao. Họ {Nghiêu}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghễu nghễu nghện [Eng: Sitting unstably (in a high place)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghẻo nghẻo cổ [Eng: to get s wry neck]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高。《說文解字.垚部》:「堯,高也。」《墨子.親士》:「王德不堯堯者,乃千人之長也。」 [名] 1.古帝陶唐氏的號。相傳為帝嚳次子,初封於陶,又封於唐,在位百年,有德政,後傳位於舜。 2.姓。如明代有堯世美。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yao|Yao or Tang Yao (c. 2200 BC), one of the Five legendary Emperors 五帝[Wu3 Di4], second son of Di Ku 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡋰【廣韻】五聊切【集韻】倪幺切,𠀤音僥。【說文】高也。从垚,在兀上。高遠也。【白虎通】堯猶嶢也。嶢嶢,至高貌。古唐帝。【書·堯典】曰若稽古帝堯。 又姓。魏堯暄,上黨人,以武功著。 又【諡法】翼善傳聖,善行德義,皆曰堯。 又人名。【前漢·高帝紀】帝擢趙堯爲御史大夫,曰無以易堯。【宋史】𨻰堯叟,堯咨,堯佐,兄弟皆有聲,世謂𨻰氏三堯。 又山名。【山海經】美山東北百里曰大堯山,今直隸眞定唐山,縣亦名堯山以堯始封得名。或作㚁。本作垚,小篆加兀,作堯。兀,會高意。一曰从三土積累而上,象高形。

Thuyết Văn

高也。 从垚在兀上。高遠也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯本謂高。陶唐氏以爲號。白虎通曰。堯猶嶢嶢。嶢嶢、至高之皃。按焦嶢、山高皃。見山部。堯之言至高也。舜、山海經作俊。俊之言至大也。皆生時臣民所偁之號。非謚也。 會意。兀者、高而上平也。高而上平之上又增益之以垚。是其高且遠可知也。吾𦕼切。二部。

【堯】 (nghiêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 垚在兀上 (nghiêu tại ngột thượng) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垚 · 𡊪 · 𡋰 · 垚 · 尧 · 尭 · 尧 · 尭 · 尧