堯

yáonghiêuNôm nhao

Hán Việt: nghiêu · Pinyin: yáo · Nôm: nhao

Tổng quan

Vua Nghiêu, một vị vua rất thánh hiền đời xưa

堯舜 · 堯蒭 · 堯衢 · 堯天舜日 · 舜堯 · 美堯舜 · 桀犬吠堯 · 堯堯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtnghiêu
Âm Nômnghẻo
Quảng Đôngjiu4
Mân Namgiâu
Nhật BảnTAKAI
Hàn Quốc요
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngeu
Baxter-Sagart[ŋ]ˤew
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤew
Phản thiết倪幺切
Thanh mẫu疑
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vua Nghiêu, một vị vua rất thánh hiền đời xưa. Cao. Họ Nghiêu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Nghiêu 堯 dt. <Nho> vua Nghiêu (2337- 2258 tcn). Theo Sử Ký phần Ngũ đế kỷ, ông có tên là phóng huân, là con trai của Đế Cốc, mẹ họ trần phong. Vì Nghiêu thuộc bộ tộc Đào Đường nên ông cũng được gọi là Đường Nghiêu. Ông được coi là mẫu hình đế vương lý tưởng trong quan niệm của nhà Nho xưa. Vua Nghiêu Thuấn dân Nghiêu Thuấn, dường ấy ta đà phỉ thửa nguyền. (Tự thán 74.7, 105.8)‖ (Tự thuật 116.6). x. Đường Nghiêu, x. Thuấn Nghiêu
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghèo 堯 ◎ Nôm: 嶤 / 𠨪 ① tt. <từ cổ> cao, xa. Sách Thuyết Văn ghi: “Nghiêu: cao, chữ 垚 ở trên bộ ngột, trỏ vừa cao vừa xa”(高也。从垚,在兀上。高遠也). Sách Bạch Hổ Thông ghi: “Nghiêu: còn viết là 嶢. Nghiêu nghiêu 嶢嶢: dáng cực cao” (堯猶嶢也。嶢嶢,至高貌). Tử tái đường nghèo lòng mựa ngây. (Nhạn trận 249.8). ② tt. HVVD <từ cổ> nguy hiểm, lưu tích trong từ hiểm nghèo, ngoằn nghèo (ngoèo), ngặt nghèo, bệnh nghèo, nghèo nàn, thì nghèo [Taberd 1838: 339]. Lòng người tựa mặt ai ai khác, sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.6)‖ (Thuật hứng 46.5)‖ (Bảo kính 131.6, 144.8)
  • Giản Dị Hán Nôm nhao nói nhao nhao [Eng: be in a stir, to get uproarious]
  • Giản Dị Hán Nôm nhiều ít nhiều, rất nhiều [Eng: a little, abundant]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghiêu nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) [Eng: a clear sighted king in China]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] do bất tác hãn khôn lo chứng nghèo
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khiến người dại nghẻo bằng đường tỉnh say
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tật nhiều xẩy đã liền tay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bao nhiêu thầy thuốc cũng lầm chẳng hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghễu nghễu nghện [Eng: Sitting unstably (in a high place)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghẻo nghẻo cổ [Eng: to get s wry neck]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高。《說文解字.垚部》:「堯,高也。」《墨子.親士》:「王德不堯堯者,乃千人之長也。」 [名] 1.古帝陶唐氏的號。相傳為帝嚳次子,初封於陶,又封於唐,在位百年,有德政,後傳位於舜。 2.姓。如明代有堯世美。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yao, Yao or Tang Yao (c. 2200 BC), one of the Five legendary Emperors 五帝[Wu3 Di4], second son of Di Ku 帝嚳, 帝喾[Di4 Ku4]

other

  • Nguồn khác Sầu muộn. 𫡱𫢍洞卢堯庒算 Soong gần toọng lo héo dẳng toan (H.T.Q.) Hai người trong dạ biết bao lo lắng sầu muộn nên mới tính toán tìm cách vượt qua

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡋰【廣韻】五聊切【集韻】倪幺切,𠀤音僥。【說文】高也。从垚,在兀上。高遠也。【白虎通】堯猶嶢也。嶢嶢,至高貌。古唐帝。【書·堯典】曰若稽古帝堯。 又姓。魏堯暄,上黨人,以武功著。 又【諡法】翼善傳聖,善行德義,皆曰堯。 又人名。【前漢·高帝紀】帝擢趙堯爲御史大夫,曰無以易堯。【宋史】𨻰堯叟,堯咨,堯佐,兄弟皆有聲,世謂𨻰氏三堯。 又山名。【山海經】美山東北百里曰大堯山,今直隸眞定唐山,縣亦名堯山以堯始封得名。或作㚁。本作垚,小篆加兀,作堯。兀,會高意。一曰从三土積累而上,象高形。

Thuyết Văn

高也。 从垚在兀上。高遠也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯本謂高。陶唐氏以爲號。白虎通曰。堯猶嶢嶢。嶢嶢、至高之皃。按焦嶢、山高皃。見山部。堯之言至高也。舜、山海經作俊。俊之言至大也。皆生時臣民所偁之號。非謚也。 會意。兀者、高而上平也。高而上平之上又增益之以垚。是其高且遠可知也。吾𦕼切。二部。

【堯】 (nghiêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 垚在兀上 (nghiêu tại ngột thượng) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垚 · 𡊪 · 𡋰 · 垚 · 尧 · 尭 · 尧 · 尭 · 尧