唐虞

táng yú đường ngu

Hán Việt: đường ngu · Pinyin: táng yú

Tổng quan

Đường Ngu 唐虞 dt. Đường Nghiêu (Đào Đường) và Nghiêu Thuấn (Hữu Ngu) hai đời vua thịnh trị theo quan niệm của nho gia. Bát cơm xoa, nhờ ơn xã tắc, căn lều cỏ, đội đức Đường Ngu. (Ngôn chí 15.6)‖ (Trần tình 43.8)‖ (Thuật hứng 58.8).

Cấu tạo: (đường) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đường Ngu 唐虞 dt. Đường Nghiêu (Đào Đường) và Nghiêu Thuấn (Hữu Ngu) hai đời vua thịnh trị theo quan niệm của nho gia. Bát cơm xoa, nhờ ơn xã tắc, căn lều cỏ, đội đức Đường Ngu. (Ngôn chí 15.6)‖ (Trần tình 43.8)‖ (Thuật hứng 58.8).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐堯、虞舜二帝。堯舜時代,皆行禪讓,帝位傳賢不傳子,自古以來,就稱為「太平盛世」。《論語.泰伯》:「唐虞之際,於斯為盛。」《史記.卷一二○.汲黯傳》:「陛下內多欲而外施仁義,奈何欲效唐虞之治乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐尧与虞舜的并称。亦指尧与舜的时代,古人以为太平盛世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐尧与虞舜的并称。亦指尧与舜的时代,古人以为太平盛世。

Eng

  • Cihui 唐虞 áng-Yú n. (legendary) Emperors Yao and Shun