唐裝
đường trang
Hán Việt: đường trang · Pinyin: táng zhuāng
Tổng quan
áo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui áo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐朝人的服飾。宋.陸游《老學庵筆記》卷八:「巾服一如唐人,自名唐裝。」 2.中國式的服裝。《宋史.卷四八七.外國傳三.高麗傳》:「男子巾幘如唐裝。」 3.今服飾界把形式復古,剪裁寬鬆的服裝統稱為「唐裝」,多以絲綢或麻織為質料,如長袍。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐朝人的装束; 指中式服装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐朝人的装束。 2.指中式服装。
Eng
- CC-CEDICT Tang suit (traditional Chinese jacket)
- Cihui Tang suit (traditional Chinese jacket)