嗩吶

suǒ nà tỏa nột

Hán Việt: tỏa nột · Pinyin: suǒ nà

Tổng quan

kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự | cũng viết 鎖吶|锁呐 | cũng gọi là 喇叭

Cấu tạo: (tỏa) + (nột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự | cũng viết 鎖吶|锁呐 | cũng gọi là 喇叭

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,吹管樂器。古觱篥之屬,本回族樂器,原名「蘇爾奈」。以木管為身,由細漸粗,上開八孔。木管上端為一細銅管,細銅管前端可套以蘆葦製哨子。木管下端承接一個銅質的喇叭口。音色高亢宏亮。今常見於北管、客家八音。現代國樂合奏與獨奏,常分為高音、中音、次中音、低音等不同調性嗩吶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波斯语surn?的译音。或译为"苏尔奈"﹑"琐?"﹑"唢拿"﹑"唆呐"﹑"锁呐"。簧管乐器。金元时由波斯﹑阿拉伯一带传入我国。常用者有八孔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.波斯语surn?的译音。或译为"苏尔奈"﹑"琐?"﹑"唢拿"﹑"唆呐"﹑"锁呐"。簧管乐器。金元时由波斯﹑阿拉伯一带传入我国。常用者有八孔。

Eng

  • CC-CEDICT suona, Chinese shawm (oboe), used in festivals and processions or for military purposes|also written 鎖吶|锁呐|also called 喇叭[la3 ba5]
  • Cihui suona, Chinese shawm (oboe), used in festivals and processions or for military purposes; also written 鎖吶|锁呐; also called 喇叭