唧咕
tức cô
Hán Việt: tức cô · Pinyin: jī gu
Tổng quan
(tượng thanh) thì thầm
Nghĩa
Việt
- Cihui (tượng thanh) thì thầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.低聲說話。《紅樓夢》第六回:「周瑞家的又和他唧咕了一會,方蹭到這邊屋裡來。」《老殘遊記二編》第四回:「況且醋心極大,知道我同三爺真好,還不定要唧咕出什麼樣子來才罷呢!」 2.自言自語。如:「神經病人常常獨自唧咕,說些語無倫次的話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘叽咕 ’。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) whisper
- Cihui (onom.) whisper