唧唧叫
tức tức khiếu
Hán Việt: tức tức khiếu
Tổng quan
tiếng dế kêu, kêu (dế) guồng (quay tơ, đánh chỉ), ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...), (kỹ thuật) tang (để cuộn dây), không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru, quấn (chỉ, dây
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kêu chiêm chiếp
Mainland
- Kaggle Zh-Vi chirr
Eng
- Cihui chirr