唧唧哝哝

jī jī nóng nóngtức tức nông nông

Hán Việt: tức tức nông nông · Pinyin: jī jī nóng nóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

小声唠叨。形容说话声音低且含混不清。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容議論說話的聲音。《西遊記》第二三回:「口裡唧唧噥噥的鬧道:『罷了!罷了!見自肚別腰鬆。』」《紅樓夢》第六二回:「林黛玉和寶玉在一簇花下,唧唧噥噥,只見林之孝家的和一群女人帶了一個媳婦進來。」也作「嘰嘰咕咕」、「聐聐聒聒」。

Cấu tạo: 唧 (tức) + 唧 (tức) + 噥 (nông) + 噥 (nông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thì thầm nhau
  • Biên soạn r.f. whisper to one another

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.低声说话而絮叨不休。

Eng

  • Cihui 唧唧噥噥 ījīnóngnóng r.f. whisper to one another
  • Tần suất từ r.f. whisper to one another

Từ liên quan

Gần nghĩa

唧唧咕咕 · 唧唧嘎嘎 · 唧唧喳喳 · 唧唧叫声 · 唧唧叫 · 唧唧声 · 哝哝唧唧 · 唧唧啾啾