唧唧啾啾

tức tức thu thu

Hán Việt: tức tức thu thu

Tổng quan

Cấu tạo: (tức) + (tức) + (thu) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容蟲鳥鳴叫的聲音。元.鄭光祖《王粲登樓》第三折:「寒蛩聲唧唧啾啾,幾處叫殘江浦月。」也作「啾啾唧唧」。 2.語多不休的樣子。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一三出》:「婆婆住休,又何用唧唧啾啾,料不是冤家不就頭。」也作「啾啾唧唧」。