jiū thu

Hán Việt: thu · Pinyin: jiū

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc chíp chu môi (Đài Loan)

啾唧 · 啾啾 · 哈啾 · 唧啾 · 啁啾 · 啁啾叫 · 啾叫 · 啾号

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiū
Hán Việtthu
Quảng Đôngcau1
Mân Namtshiùnn
Nhật BảnNAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổciu
Phản thiết字秋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thu thu} [啾啾] tiếng kêu ti tỉ. Đỗ Phủ [杜甫] : {Thiên âm vũ thấp thanh thu thu} [天陰雨濕聲啾啾] (Binh xa hành 兵車行) Trời âm u, mưa ẩm ướt, tiếng than rền rỉ. Nhượng Tống dịch thơ : {Những khi trời tối mưa tàn, Tiếng ma ti tỉ khóc than canh dài}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 1.形容幼兒所發出的聲音。《說文解字.口部》:「啾,小兒聲。」 2.形容蟲鳥或鈴鐸等細碎嘈雜的聲音。如:「啁啾」。《楚辭.屈原.離騷》:「揚雲霓之晻藹兮,鳴玉鸞之啾啾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啾 小儿声 啾,小儿声也。--《说文》 众声杂沓 又如啾疾(指鸟儿失偶时的鸣叫;小病);啾喧(犹喧嚣);啾号(杂乱地鸣叫);啾嘈(喧杂细碎的声音);啾哗(喧闹) 象声词。形容细碎的声音 歌吟声 夫啾发投曲,感耳之声。--《文选·班固·答宾戏》 啾唧 鸟语啾唧 啾啾 燕山 啾jiū

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) wailing of child|chirp|kiss (Tw)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】卽由切【集韻】【韻會】將由切,𠀤音遒。【說文】小兒聲也。【廣韻】啾唧,小聲。 又【屈原·離騷】鳴玉鸞之啾啾。【註】王逸云:啾啾,鳴聲。 又【集韻】與噍通。詳噍字註。或書作𠷘。 又字秋切,音酋。小聲。 又【集韻】【類篇】𠀤莊交切,音巢。小兒聲。或作𠿈。【楚辭·招隱士】歲暮兮不自聊,蟪蛄鳴兮啾啾。

Thuyết Văn

小兒聲也。 从口。秋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倉頡篇。啾、衆聲也。三年問。啁噍之頃。此假噍爲啾也。 卽由切。三部。

【啾】 (thu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 秋 (thu) Phiên thiết: Tức do thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âu' Suy luận: tâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠷘 · 𠿈