唧唧喳喳

jī jī zhā zhāTRA TRA

Hán Việt: TRA TRA · Pinyin: jī jī zhā zhā

Tổng quan

TRA TRA ríu rít; chút cha chút chít; chút chít. chim con kêu chút chít

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容杂乱尖细的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容細碎嘈雜的聲音。如:「一大早,麻雀就在窗外唧唧喳喳的吵個不停,真是擾人清夢。」

Cấu tạo: 唧 (tức) + 唧 (tức) + 喳 + 喳

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích
  • Tần suất từ (từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích; tức tức tra tra: ríu ra ríu rít/ríu rít/chút cha chút chít/chút chít; TRA TRA ríu rít; chút cha chút chít; chút chít. chim con kêu chút chít.; ríu rít; chút cha chút chít; chút chít

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容細碎嘈雜的聲音。如:「一大早,麻雀就在窗外唧唧喳喳的吵個不停,真是擾人清夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容杂乱尖细的声音。

Eng

  • Cihui (onom.) chattering or giggling
  • Tần suất từ (onom.) chattering or giggling

Từ liên quan

Gần nghĩa

唧唧咕咕 · 唧唧嘎嘎 · 唧唧叫声 · 喳喳叫的 · 唧唧叫 · 唧唧声 · 喳喳声 · 唧唧哝哝