喳
Pinyin: zhā
Tổng quan
(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhā |
|---|---|
| Quảng Đông | caa1 |
| Mân Nam | tshā |
| Nhật Bản | SAWAGU |
| Hàn Quốc | SA |
| Chú âm | ㄓㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cra |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 滿州語。為清朝時在下位者對主上的應答聲,相當於國語的「是」、「在」等。 [擬] 參見「喳喳」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喳喳 半夜总听见哪里喳喳 喳喳 你们别喳喳了 zha (形声。从口,查声。本义啁啾;震颤声) 同本义 隔窗野鹊儿喳喳地叫。--《西厢记》 又如喳喳(鸟鸣声;高叫声);唧唧喳喳 下级(或仆人)对上级(或主人)的应诺声 只见那家人连声应道喳!喳!”回头就去了。--《老残游记》 喳 chā又见zhā 【喳喳】 ①低语声只听见他们嘁嘁~说了一夜,没听真他们说了些什么。 ②小声说话他在老杨耳边又~了两句才走。 喳chā ⒈像声词。低语声嘁嘁~ ~。 喳zhā ⒈像声词~ ~ ~喜鹊叫。
Eng
- CC-CEDICT used in 喳喳[cha1 cha1] and 喳喳[cha1 cha5]
- CC-CEDICT (onom.) chirp, twitter, etc
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư