唧噥

jī nóng tức nông

Hán Việt: tức nông · Pinyin: jī nóng

Tổng quan

thì thầm

Cấu tạo: (tức) + (nông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì thầm
  • Cihui thì thầm。小聲說話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低聲說話。《二刻拍案驚奇》卷一一:「爭奈滿生諱言的是前日孟浪出游光景,恰像鳳翔的事是私下做的,不肯當場說明,但只口裡唧噥。」 2.比喻長舌多話,搬弄是非。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「我寧可睜眼舒頭伏劍鋒,枉了閑你唧噥。」

Eng

  • Cihui 唧噥 īnong v. talk in a low voice; whisper