唧筒

jī tǒngtức đồng

Hán Việt: tức đồng · Pinyin: jī tǒng

Tổng quan

máy bơm nước; máy bơm

新华 · Tân Hoa Đại lục

泵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藉著吸除或加壓,使得在有限空間內容器中的流體流動,或使其壓力改變的裝置,如幫浦、抽水機。

Cấu tạo: 唧 (tức) + 筒 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cái bơm
  • Tần suất từ bơm; một cái bơm , máy bơm nước; giày nhảy (khiêu vũ), cái bơm, máy bơm, sự bơm; cú bơm, mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức, bơm, (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...), (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai), ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, bơm, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu); máy bơm nước; máy bơm; máy bơm
  • Biên soạn pump

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉著吸除或加壓,使得在有限空間內容器中的流體流動,或使其壓力改變的裝置,如幫浦、抽水機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泵。
  • Kaggle Zh-Vi pump

Eng

  • Cihui a pump; water pump
  • Tần suất từ n. pump

Đức

  • Handedict Pumpe, Luftpumpe

Từ liên quan

Gần nghĩa

唧筒座 · 唧咕 · 唧哝 · 唧唧 · 唧啾 · 唧噥 · 筒仓 · 筒夹