售得
thụ đắc
Hán Việt: thụ đắc
Tổng quan
hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, là
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bán được
Mainland
- Kaggle Zh-Vi fetch
Eng
- Cihui fetch