售罄

shòu qìngthụ khánh

Hán Việt: thụ khánh · Pinyin: shòu qìng

Tổng quan

bán hết hoàn toàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

全部賣完。如:「對不起,這種口味的冰淇淋已經售罄,請選別種口味。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.石印書坊始於上海》:「其石印第一獲利之書為《康熙字典》。第一批印四萬部,不數月而售罄。」

Cấu tạo: 售 (thụ) + 罄 (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bán hết
  • Tần suất từ bán hết hoàn toàn , bán hết
  • Biên soạn 售罄 hòuqìng v. be completely sold out; sell out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部賣完。如:「對不起,這種口味的冰淇淋已經售罄,請選別種口味。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.石印書坊始於上海》:「其石印第一獲利之書為《康熙字典》。第一批印四萬部,不數月而售罄。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi out of store

Eng

  • Cihui to be completely sold out; to sell out
  • Tần suất từ 售罄 hòuqìng v. be completely sold out; sell out

Từ liên quan

Gần nghĩa

售价 · 售價 · 售卖 · 售完 · 售得 · 售票 · 售货 · 罄匮