售罄

shòu qìng thụ khánh

Hán Việt: thụ khánh · Pinyin: shòu qìng

Tổng quan

bán hết hoàn toàn | bán hết

Cấu tạo: (thụ) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán hết hoàn toàn | bán hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部賣完。如:「對不起,這種口味的冰淇淋已經售罄,請選別種口味。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.石印書坊始於上海》:「其石印第一獲利之書為《康熙字典》。第一批印四萬部,不數月而售罄。」

Eng

  • CC-CEDICT to be completely sold out|to sell out
  • Cihui to be completely sold out; to sell out