唯我
duy ngã
Hán Việt: duy ngã
Tổng quan
ì mình. Chỉ biết có mình. Cũng như Duy kỉ — Chỉ cho mình là có thật, ý thức mình là có thật. duy ngã duy ngã ☆Vì mình. Chỉ biết có mình. Cũng như Duy kỉ — Chỉ cho mình là có thật, ý thức mình là có thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui ì mình. Chỉ biết có mình. Cũng như Duy kỉ — Chỉ cho mình là có thật, ý thức mình là có thật. duy ngã duy ngã ☆Vì mình. Chỉ biết có mình. Cũng như Duy kỉ — Chỉ cho mình là có thật, ý thức mình là có thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只有我、只以自我為觀點。如:「唯我論」。《左傳.僖公七年》:「唯我知女,女專利而不厭,予取予求,不女疵瑕也。」《元曲選.連環計.第一折》:「孤家看來,朝裡朝外,唯我獨尊,若要舉事之時,那一個敢道個不字兒。」