唯
duy
Hán Việt: duy · Pinyin: wěi
Tổng quan
Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | duy |
| Quảng Đông | wai2 |
| Mân Nam | uî |
| Nhật Bản | TADA |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyi |
| Baxter-Sagart | ɢʷij |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷij |
| Phản thiết | 以追切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Độc, chỉ, bui, cũng như chữ {duy} [惟]. Một âm là {dụy}. Dạ, tiếng thưa lại ngay.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dói dở dói [Eng: to complicate matters (by doing something not absolutely necessary)]
- Bảng Tra Chữ Nôm dúi dúi cho ít tiền [Eng: to slide money into someone's hand]
- Bảng Tra Chữ Nôm duỗi duỗi thẳng ra, duỗi chân [Eng: to stretch out one's hand, legs]
- Bảng Tra Chữ Nôm duy duy vật [Eng: materialism]
- Bảng Tra Chữ Nôm giói giói to (gọi to) [Eng: to call loud]
- Bảng Tra Chữ Nôm giọi giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) [Eng: to flash the roof of a house, to punch to one's face]
- Bảng Tra Chữ Nôm gioè gioè ra (lan rộng ra) [Eng: to spread out]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 對於尊長的應答之詞,表示恭敬的意思。《禮記.曲禮上》:「父召無諾,先生召無諾,唯而起。」漢.東方朔〈非有先生論〉:「意者寡人殆不明乎,非有先生伏而唯唯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唯 (形声。从口,隹声。本义急声回答声) 同本义 唯者,应之速而无疑也。--《助字辨略》朱注 子曰参乎!吾道一以贯之。”曾子曰唯。”--《论语·里仁》 秦王跽而请曰先生何以幸教寡人?”范睢曰唯,唯。”--《史记·范睢蔡泽列传》 又如唯阿(唯、阿同为应对 语词。比喻差别不大);唯俞(应答辞);唯唯(恭逊的应辞);唯诺(应答;连 声应诺而不表异议) 唯 只有,只是 唯圣人为能和。 唯北狄野心。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 唯余其一。--吴均《与朱元思书》 唯巨石岿然。--《吕氏春秋· 唯wéi ⒈应答声~ ~诺诺。 ⒉通"惟"。只,只有~恐不实。~利是图。…
Eng
- CC-CEDICT only|alone|-ism (in Chinese, a prefix, often combined with a suffix such as 主義|主义[zhu3 yi4] or 論|论[lun4], e.g. 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], rationalism)
- CC-CEDICT yes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以追切【集韻】【韻會】夷隹切,𠀤音惟。【玉篇】唯,獨也。【集韻】專辭。【易·乾卦】其唯聖人乎。【詩·小雅】唯酒食是議。【韻會】六經惟維唯三字皆通。作語辭。 又縣名。【前漢·地理志】益州郡來唯縣。 又【集韻】視隹切,音垂。與誰同。何也。 又【唐韻】以水切【集韻】【韻會】愈水切,𠀤音𨗨。【說文】諾也。【禮·曲禮】必慎唯諾。【釋文】唯,于癸反。徐,于比反。沈,以水反。【又】父召無諾,先生召無諾,唯而起。又【內則】能言,男唯,女兪。【戰國策】范睢曰唯唯。 又【詩·齊風】其魚唯唯。【傳】唯唯,出入不制也。【箋】唯唯,行相隨順之貌。【釋文】唯,維癸反。沈,養水反。【韓詩】作遺遺,言不能制也。
Thuyết Văn
諾也。 从口。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此渾言之。玉藻曰。父命呼。唯而不諾。析言之也。 以水切。十五部。
【唯】 (duy ⟨dụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Dĩ thủy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 水 (thủy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nặc (Dạ. Dạ nhanh gọi là ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư