唯
duyNôm giọi
Hán Việt: duy · Pinyin: wěi · Nôm: giọi
Tổng quan
Độc, chỉ, bui, cũng như chữ duy [惟]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | duy |
| Âm Nôm | dạ |
| Quảng Đông | wai2 |
| Mân Nam | uî |
| Nhật Bản | TADA |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyi |
| Baxter-Sagart | ɢʷij |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷij |
| Phản thiết | 以追切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Độc, chỉ, bui, cũng như chữ duy [惟]. Một âm là dụy. Dạ, tiếng thưa lại ngay
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển duôi 唯 ◎ Phiên khác: dồi: dãi lên (MQL), doi: rọi (ĐDA, VVK, PL), soi (TVG, BVN). đgt. <từ cổ> chiếu đến, rãi ra, “duôi: doi theo, dõi theo” [Paulus của 1895: 251]. Viện xuân đầm ấm nắng sơ duôi, áo tía hung hung khuở mặc thôi. (Giá 238.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển duôi 唯 ◎ Phiên khác: xui (TVG, BVN), roi (ĐDA). Nay theo Schneider, MQL, PL. đgt. <từ cổ> khinh, rẻ, trong “dể duôi: khinh dể” [Paulus Của 1895: 252]. Như vậy, dể gốc Hán, duôi gốc Việt. Khong khảy kẻ cười cùng kẻ thốt, Khó khăn người dể miễn người duôi. (Tự thán 106.6).x. dể
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dùi 唯 ◎ Phiên khác: dai (TVG, ĐDA, VVK), day (BVN), duôi: nới lỏng (Schneider, PL). Nay theo nhóm NT Nhí. đgt. <từ cổ> “làm chùn cái dây đang căng. dây dùi” [Rhodes 1651 tb1994: 78],“dùi: dùn lại, không thẳng thớm. dây dùi: dây dùn, dây không săn, không thẳng. dây dùi khó dứt: ở cho mền mỏng, biết ý chìu lòn thì khó bỏ khó dứt.” [Paulus của 1895: 248]. Kia thẳng nọ dùi nào có đứt, người hơn ta thiệt, mới hầu cam. (Bảo kính 174.7, 176.3). mình dùi ta thẳng mình ơi, ta dùi mình thẳng suốt đời bên nhau. cd [NTN 2008: 221]
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dõi 唯 ① đgt. <từ cổ> theo, nối, tiếp nối, nối kế. “dõi: bắt chước” [Paulus của 1895: 240]. Ba thân hương hoả nhờ ơn chúa, một cửa “thi thư” dõi nghiệp nhà. (Bảo kính 168.6). ② đgt. <từ cổ> đi theo, chuyển di theo. “dõi: đi theo” [Paulus của 1895: 240]. Dõi qua ngàn liễu vương tơ bạc, bay tịn lòng hoa động bóng hồng. (Thái cầu 253.5). ③ p. <từ cổ> theo, tuỳ. Đàn trầm đạn ngọc sao bắc, phất dõi cờ lau gió tây. (Nhạn trận 249.4)‖ (Bảo kính 181.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dỏi 唯 / 准 đgt. <từ cổ> vang, kêu. “dỏi: một mình ít dùng” [Paulus của 1895: 240], lưu tích còn trong dắng dỏi. Nguyệt mọc đầu non kình dỏi tiếng, khói tan mặt nước thẩn không lầu. (Ngôn chí 19.3)‖ (Thuật hứng 60.7)‖ (Tức sự 123.8)
- Giản Dị Hán Nôm dạ gọi dạ bảo vâng [Eng: to obey]
- Giản Dị Hán Nôm dọi chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà [Eng: to shine; plumb-line; to leak root of house]
- Giản Dị Hán Nôm duối duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) [Eng: name of type of tree and its bark used to produce papers, its leaves used to polish objects]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dõi dòng dõi, nối dõi [Eng: descent, to carry on the lineage]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại hay dành để dõi truyền đời sau
- Bảng Tra Chữ Nôm dói dở dói [Eng: to complicate matters (by doing something not absolutely necessary)]
- Bảng Tra Chữ Nôm dúi dúi cho ít tiền [Eng: to slide money into someone's hand]
- Bảng Tra Chữ Nôm duỗi duỗi thẳng ra, duỗi chân [Eng: to stretch out one's hand, legs]
- Bảng Tra Chữ Nôm duy duy vật [Eng: materialism]
- Bảng Tra Chữ Nôm giói giói to (gọi to) [Eng: to call loud]
- Bảng Tra Chữ Nôm giọi giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) [Eng: to flash the roof of a house, to punch to one's face]
- Bảng Tra Chữ Nôm gioè gioè ra (lan rộng ra) [Eng: to spread out]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 對於尊長的應答之詞,表示恭敬的意思。《禮記.曲禮上》:「父召無諾,先生召無諾,唯而起。」漢.東方朔〈非有先生論〉:「意者寡人殆不明乎,非有先生伏而唯唯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唯 (形声。从口,隹声。本义急声回答声) 同本义 唯者,应之速而无疑也。--《助字辨略》朱注 子曰参乎!吾道一以贯之。”曾子曰唯。”--《论语·里仁》 秦王跽而请曰先生何以幸教寡人?”范睢曰唯,唯。”--《史记·范睢蔡泽列传》 又如唯阿(唯、阿同为应对 语词。比喻差别不大); 唯俞(应答辞); 唯唯(恭逊的应辞); 唯诺(应答; 连 声应诺而不表异议) 唯 只有,只是 唯圣人为能和。 唯北狄野心。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 唯余其一。--吴均《与朱元思书》 唯巨石岿然。--《吕氏春秋· 唯wéi ⒈应答声~ ~诺诺。 ⒉通"惟"。只,只有~恐不实。~利是图。 唯wěi 1.应答声。 2.招呼声。
Eng
- CC-CEDICT only, alone, -ism (in Chinese, a prefix, often combined with a suffix such as 主義, 主义[zhu3 yi4] or 論, 论[lun4], e.g. 唯理論, 唯理论[wei2 li3 lun4], rationalism)
- CC-CEDICT yes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以追切【集韻】【韻會】夷隹切,𠀤音惟。【玉篇】唯,獨也。【集韻】專辭。【易·乾卦】其唯聖人乎。【詩·小雅】唯酒食是議。【韻會】六經惟維唯三字皆通。作語辭。 又縣名。【前漢·地理志】益州郡來唯縣。 又【集韻】視隹切,音垂。與誰同。何也。 又【唐韻】以水切【集韻】【韻會】愈水切,𠀤音𨗨。【說文】諾也。【禮·曲禮】必慎唯諾。【釋文】唯,于癸反。徐,于比反。沈,以水反。【又】父召無諾,先生召無諾,唯而起。又【內則】能言,男唯,女兪。【戰國策】范睢曰唯唯。 又【詩·齊風】其魚唯唯。【傳】唯唯,出入不制也。【箋】唯唯,行相隨順之貌。【釋文】唯,維癸反。沈,養水反。【韓詩】作遺遺,言不能制也。
Thuyết Văn
諾也。 从口。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此渾言之。玉藻曰。父命呼。唯而不諾。析言之也。 以水切。十五部。
【唯】 (duy ⟨dụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Dĩ thủy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 水 (thủy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dĩ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nặc (Dạ. Dạ nhanh gọi là ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư