唯獨
duy độc
Hán Việt: duy độc · Pinyin: wéi dú
Tổng quan
chỉ | chỉ là (tức là chỉ có...) | tất cả ngoại trừ | duy nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ | chỉ là (tức là chỉ có...) | tất cả ngoại trừ | duy nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單獨、只有。《漢書.卷一.高帝紀下》:「吾以羽檄徵天下兵,未有至者,今計唯獨邯鄲中兵耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单单;只有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.单单;只有。
Eng
- CC-CEDICT only|just (i.e. it is only that...)|all except|unique
- Cihui only; just (i.e. it is only that...); all except; unique