唯美
duy mĩ
Hán Việt: duy mĩ · Pinyin: wéi měi
Tổng quan
thẩm mỹ hiên về cái đẹp, chỉ biết cái đẹp. duy mĩ duy mĩ ☆Thiên về cái đẹp, chỉ biết cái đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm mỹ hiên về cái đẹp, chỉ biết cái đẹp. duy mĩ duy mĩ ☆Thiên về cái đẹp, chỉ biết cái đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種以美為中心,不受物質、現實、道德、功利、社會等影響的一種觀念。如:「這部電影完全講求唯美,絲毫不帶一點功利社會的影子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形式、风格等非常完美:清新~|~的风景|画面十分~。
Eng
- CC-CEDICT aesthetics
- Cihui aesthetics