唯讀

wéi dú duy độc

Hán Việt: duy độc · Pinyin: wéi dú

Tổng quan

chỉ đọc (tin học)

Cấu tạo: (duy) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ đọc (tin học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電腦主記憶體或程式、檔案只能讀出,不能改寫的特性稱為「唯讀」。

Eng

  • CC-CEDICT read-only (computing)
  • Cihui read-only (computing)