唱名

chàng míng xướng danh

Hán Việt: xướng danh · Pinyin: chàng míng

Tổng quan

xướng âm xướng danh (術語)同於稱名謂稱佛之名號也。☸

Cấu tạo: (xướng) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xướng âm xướng danh (術語)同於稱名謂稱佛之名號也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按名冊高聲點名。《北史.卷五五.元文遙傳》:「令趙郡王叡宣旨唱名,厚加慰喻。」《二刻拍案驚奇》卷一五:「正值知州投文換牌,唱名點到江溶名字。」 2.舊時殿試後,皇帝呼名召見登第的進士。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一一.鄭僑登雲梯》:「先是考官用分數編排,石君當居上,臨唱名始易之云。」元.周密《武林舊事.卷二.唱名》:「上御集英殿拆號唱進士名,各賜綠襴袍、白簡、黃襯衫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高声点名。

Eng

  • CC-CEDICT solfege
  • Cihui solfege