唱和

chàng hè xướng hòa

Hán Việt: xướng hòa · Pinyin: chàng hè

Tổng quan

đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng) | đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu) | hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu

Cấu tạo: (xướng) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng) | đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu) | hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唱歌時,互相應和。《荀子.樂論》:「唱和有應,善惡相象。」《資治通鑑.卷二七二.後唐紀一.莊宗同光元年》:「陪侍遊宴,與宮女雜坐,或為豔歌相唱和,或談嘲謔浪。」 2.以詩詞互相酬答。唐.張籍〈哭元九少府〉詩:「閒來各數經過地,醉後齊吟唱和詩。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「今遇知音,不敢愛醜,當與郎君賞鑒文墨,唱和詞章。」 3.互相呼應、配合。《後漢書.卷一○.皇后紀下.安思閻皇后紀》:「更相阿黨,互作威福,探刺禁省,更為唱和,皆大不道。」《新唐書.卷一七四.列傳.李宗閔》:「而宗閔中助多,先得進,即引僧孺同秉政,相唱和,去異己者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人做了诗或词,别的人相应作答(大多按照原韵):他们经常以诗词~;指唱歌时此唱彼和,互相呼应。

Eng

  • CC-CEDICT antiphon (i.e. solo voice answered by chorus)|sung reply (in agreement with first voice)|to reply with a poem in the same rhythm
  • Cihui antiphon (i.e. solo voice answered by chorus); sung reply (in agreement with first voice); to reply with a poem in the same rhythm

ja

  • JMdict cheering in chorus|saying in unison