唱唸
Pinyin: chàng niàn
Tổng quan
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
Nghĩa
Việt
- Cihui (của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
Eng
- Cihui (of a waiter) to call out (a customer's order to the kitchen)
Pinyin: chàng niàn
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)