niàn

Pinyin: niàn

Tổng quan

biến thể của 念[nian4], đọc to

唸佛 · 唸書 · 唸經 · 唸唸呢呢 · 唸唸有词 · 嘟唸 · 囋唸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniàn
Quảng Đôngdin6
Mân Namliām
Nhật BảnTEN
Hàn QuốcCEM
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtemh
Phản thiết都見切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm điếm đàn điếm [Eng: recite, read, chant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm điệm đậy điệm [Eng: recite, read, chant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niệm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niệm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吟誦、誦讀。如:「唸書」、「唸經」、「唸咒」。《文明小史》第二八回:「我天天唸佛,又念救苦救難的高王觀世音經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唸niàn⒊读,颂读~书。~诗。~过大学。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 念[nian4], to read aloud

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都見切【集韻】丁練切,𠀤音殿。【說文】㕧也。詩曰:民之方唸㕧。○按《詩·小雅》今本作殿屎。詳前㕧字註。【廣韻】亦作𠿍殿。【集韻】或亦作𣣈。 又【廣韻】【集韻】𠀤都念切,音店。義同。【集韻】本作𣪍,同〈𣪫下心〉𣣈。

Thuyết Văn

唸吚、 呻也。 从口。念聲。 詩曰。民之方唸吚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 今本無唸者、淺人以爲複字而刪之。無呻者、淺人所改也。今依全書通例補正。 都見切。古音在七部。郭音坫。今切都見者、因詩作殿也。 大雅文。今作殿屎。

【唸】 (niệm ⟨điếm|điệm|nếm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 念 (niệm) Phiên thiết: Đô kiến thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 見 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niệm y、 thân (Rên rỉ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠿍 · 念