唱喏

chàng nuòxướng nhạ

Hán Việt: xướng nhạ · Pinyin: chàng nuò

Tổng quan

trả lời kính cẩn "vâng"

新华 · Tân Hoa Đại lục

作揖(在早期白话中,“唱喏”是一面作揖,一面出声致敬)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一面作揖,一面出聲致敬。元.張國賓.《合汗衫》第一折:「(邦老做拜旦兒科云)嫂嫂,我唱喏哩。」《西遊記》第五回:「大聖歡喜謝恩,朝上唱喏而退。」 2.古代貴人駕車出行時,由差役前導,高聲喏喝,使人規避。明.周祈《名義考.卷六.人部.唱喏》:「貴者將出,唱使避己,故曰唱喏。」

Cấu tạo: 唱 (xướng) + 喏 (nhạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) cúi chào và nói lời lễ phép
  • Cihui mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
  • Tần suất từ trả lời kính cẩn "vâng"; vái chào; cung kính trả lời; vâng, thưa Ngài; hét dẹp đường cho người quyền quý đi
  • Biên soạn 唱喏 hàngrě v. greet in trad. fashion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一面作揖,一面出聲致敬。元.張國賓.《合汗衫》第一折:「(邦老做拜旦兒科云)嫂嫂,我唱喏哩。」《西遊記》第五回:「大聖歡喜謝恩,朝上唱喏而退。」 2.古代貴人駕車出行時,由差役前導,高聲喏喝,使人規避。明.周祈《名義考.卷六.人部.唱喏》:「貴者將出,唱使避己,故曰唱喏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作揖(在早期白话中,“唱喏”是一面作揖,一面出声致敬)。

Eng

  • Cihui to answer respectfully "yes"
  • Tần suất từ 唱喏 hàngrě v. greet in trad. fashion

Từ liên quan

Gần nghĩa

唱K · 唱儿 · 唱功 · 唱名 · 唱和 · 唱商 · 唱头 · 唱寂