唱好

xướng hảo

Hán Việt: xướng hảo

Tổng quan

Cấu tạo: (xướng) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喝采叫好。《宋史.卷一二一.禮志二十四》:「群臣得籌則唱好,得籌者下馬稱謝。」 2.真是、正是。宋.丘崈〈太常引.憎人虎豹守天關〉詞:「忘形尊俎,能言桃李,日日在東山,不醉有餘歡,唱好個風流謝安。」也作「暢好」。

Eng

  • Cihui 唱好 chànghǎo* r.v. sing well ◆v. cheer; applaud