唱工
xướng công
Hán Việt: xướng công · Pinyin: chàng gōng
Tổng quan
ngón giọng; nghệ thuật hát (trong hí khúc)。(唱工兒)戲曲中的歌唱藝術。 Ghi chú: Còn viết là〖唱功〗 唱工戲。 hát hí khúc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngón giọng; nghệ thuật hát (trong hí khúc)。(唱工兒)戲曲中的歌唱藝術。 Ghi chú: Còn viết là〖唱功〗 唱工戲。 hát hí khúc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲中指伶人的歌唱技藝。如:「這齣戲對演員的唱工是一項嚴苛的考驗。」