唱唸
Pinyin: chàng niàn
Tổng quan
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
Nghĩa
Việt
- Cihui (của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如唱歌似的高聲複誦。如:「跑堂的唱念我們點的菜色給廚房聽。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.麵食店》:「各桌或三樣皆不同名,行菜得之,走迎廚局前,從頭唱念,報與當局者。」
Eng
- CC-CEDICT (of a waiter) to call out (a customer's order to the kitchen)
- Cihui (of a waiter) to call out (a customer's order to the kitchen)