唱衰

chàng shuāi xướng suy

Hán Việt: xướng suy · Pinyin: chàng shuāi

Tổng quan

bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Cấu tạo: (xướng) + (suy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不看好;对事物的发展趋势发表负面的议论:众人~房价;用言论使名声受损:提高服务质量,免被顾客~。

Eng

  • CC-CEDICT to express pessimistic views about (sth)
  • Cihui to express pessimistic views about (sth)