唱酬

chàng chóu xướng thù

Hán Việt: xướng thù · Pinyin: chàng chóu

Tổng quan

XƯỚNG THÙ Chỉ cho ứng đối cơ ngữ. Thiền Nhân Tịnh Hóa chủ tả chân cầu tán trong HTQL q.9 ghi: 古岩老僧, 百事不能。 …… 去就且拙, 唱酬可憎。 Lão tăng Cổ Nham ấy, Trăm sự không xuất sắc. ... Hành vi còn vụng về, Ứng đối thật đáng ghét.

Cấu tạo: (xướng) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XƯỚNG THÙ Chỉ cho ứng đối cơ ngữ. Thiền Nhân Tịnh Hóa chủ tả chân cầu tán trong HTQL q.9 ghi: 古岩老僧, 百事不能。 …… 去就且拙, 唱酬可憎。 Lão tăng Cổ Nham ấy, Trăm sự không xuất sắc. ... Hành vi còn vụng về, Ứng đối thật đáng ghét.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唱和(hè)。

Eng

  • Cihui 唱酬 hàngchóu v. 1. One sings a song and the others join in the chorus. 2. an exchange of poems (i.e. one person writing a poem and another writing one in reply, both using the same rhyme scheme)