唱針

chàng zhēn xướng châm

Hán Việt: xướng châm · Pinyin: chàng zhēn

Tổng quan

kim máy hát (bút stylus) kim máy hát; bút trâm。唱機的唱頭上裝的針,一般是鋼製的或人造寶石的。

Cấu tạo: (xướng) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim máy hát (bút stylus) kim máy hát; bút trâm。唱機的唱頭上裝的針,一般是鋼製的或人造寶石的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電唱機唱頭上裝的針。藉著唱針的運轉,唱頭將音溝的振動,轉換成電的信號。可分為圓形、橢圓形及夏巴塔形(Shabata)三種。

Eng

  • CC-CEDICT stylus (needle) of a record player
  • Cihui stylus (needle) of a record player