唸書

niàn shūniệm thư

Hán Việt: niệm thư · Pinyin: niàn shū

Tổng quan

học bài; xem sách; đọc sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.读书。 2.特指在校读书。即上学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誦念書籍。《紅樓夢》第二四回:「你那奶媽子死絕了,也不收拾收拾你,弄得黑眉烏嘴,那裡像大家子念書的孩子!」也作「唸書」。

Cấu tạo: 念 (niệm) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 念書 iànshū* v.o. 1. read; study

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誦唸書籍。泛指讀書。如:「他把唸書當作娛樂。」也作「念書」。

Eng

  • Cihui to read; to study; to attend school

other

  • Nguồn khác Đọc sách
  • Nguồn khác Chỉ việc đi học, học hành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

读书