唼喋

shà diéxiệp điệp

Hán Việt: xiệp điệp · Pinyin: shà dié

Tổng quan

lẹt xẹt; loẹt xoẹt (từ tượng thanh, tiếng đàn cá, đàn vịt ăn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鱼和禽鸟吃食。 2.象声词。鱼和水鸟鹅鸭的吃食声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容水鳥或魚類吃食的聲音。《文選.司馬相如.上林賦》:「唼喋菁藻,咀嚼菱藕。」也作「啑喋」。

Cấu tạo: 唼 (xiệp) + 喋 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 唼喋 hàzhá on. <wr.> sound of a school of fish or a flock of waterbirds feeding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容水鳥或魚類吃食的聲音。《文選.司馬相如.上林賦》:「唼喋菁藻,咀嚼菱藕。」也作「啑喋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼和禽鸟吃食。 2.象声词。鱼和水鸟鹅鸭的吃食声。

Eng

  • Cihui 唼喋 hàzhá on. <wr.> sound of a school of fish or a flock of waterbirds feeding

other

  • Nguồn khác Tiếng gà chim mổ đồ ăn lách tách

Từ liên quan

Gần nghĩa

喋喋 · 喋血 · 唼1. · 唼2. · 喋喋不休 · 喋喋而言 · 唼佞 · 唼呷