唼喋
xiệp điệp
Hán Việt: xiệp điệp · Pinyin: shà dié
Tổng quan
iếng gà chim mổ đồ ăn lách tách. xiếp điệp xiếp điệp ☆Tiếng gà chim mổ đồ ăn lách tách. lẹt xẹt; loẹt xoẹt (từ tượng thanh, tiếng đàn cá, đàn vịt ăn)。形容成群的魚、水鳥等吃東西的聲音。
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng gà chim mổ đồ ăn lách tách. xiếp điệp xiếp điệp ☆Tiếng gà chim mổ đồ ăn lách tách. lẹt xẹt; loẹt xoẹt (từ tượng thanh, tiếng đàn cá, đàn vịt ăn)。形容成群的魚、水鳥等吃東西的聲音。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容水鳥或魚類吃食的聲音。《文選.司馬相如.上林賦》:「唼喋菁藻,咀嚼菱藕。」也作「啑喋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱼和禽鸟吃食; 象声词。鱼和水鸟鹅鸭的吃食声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鱼和禽鸟吃食。 2.象声词。鱼和水鸟鹅鸭的吃食声。
Eng
- Cihui 唼喋 hàzhá on. <wr.> sound of a school of fish or a flock of waterbirds feeding