唼
xiệp
Hán Việt: xiệp · Pinyin: qiè
Tổng quan
nói xấu âm thanh ngấu nghiến do vịt tạo ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiè |
|---|---|
| Hán Việt | xiệp |
| Quảng Đông | cip3 |
| Nhật Bản | KURAHU |
| Hàn Quốc | 삽 |
| Chú âm | ㄕㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Phản thiết | 色甲切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem [啑].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「唼佞」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唼〈动〉 水鸟或鱼吃食 凫雁皆唼夫粱藻兮。--《楚辞·九辩》 又如唼唼(水鸟或鱼的吃食声) 泛指吃,咬 唼,咬也。--《玉篇》 又如唼啑(鱼或水鸟进食);唼食(咬;吞食);唼啮(啃咬);唼嗍(吃食) 同歃”。饮牲血 与高帝唼血而盟。--《汉书·王陵传》 唼喋 唼喋青藻,咀嚼菱藕。--司马相如《上林赋》 唼血 唼血为盟 唼shà鱼、鸟等吃东西的声音~喋。~ ~声。 唼qiè 1.见"唼佞"。 2.见"唼唼"。 唼zā 1.吮吸。 2.咂嘴。用舌尖抵住上颚发出吸气声。
Eng
- CC-CEDICT to speak evil|gobbling sound made by ducks
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】作答切,音帀。【玉篇】楚辭九辯云:鳧鴈皆唼夫梁藻兮。【集韻】本作𠯗。同𠴴噈啑。 又【集韻】七接切,音妾。【集韻】本作捷。捷捷,譖言。【揚雄·廣離騷】靈修旣信椒蘭之唼佞兮。【註】師古曰:唼佞,譖言也。 又【集韻】色甲切,音翣。與啑同。【司馬相如·上林賦】唼喋菁藻。【註】正義曰:唼,疏甲反。唼喋,鳥食之聲也。 又與喋通。【史記·魏豹傳贊】喋血乗勝。【註】徐廣曰:喋一作唼。 考證:〔【集韻】本作捷。捷捷,讚言。〕 謹照原文讚改譖。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư