唾手
thóa thủ
Hán Việt: thóa thủ · Pinyin: tuò shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情容易做到。明.凌濛初《紅拂記》第四齣:「謝他肥馬共輕裘,助俺唾手功名就。」《西湖二集》卷二○:「待我將此詩送與曹侍郎看,功名自然唾手。」也作「唾掌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻极易。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻极易。
Eng
- Cihui 唾手 uòshǒu v.o. (as easy as) spitting in one's hands