唾
thóa
Hán Việt: thóa · Pinyin: tuò
Tổng quan
nước bọt nhổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuò |
|---|---|
| Hán Việt | thóa |
| Quảng Đông | to3 |
| Mân Nam | thò |
| Nhật Bản | TSUBA |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuah |
| Phản thiết | 吐臥切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhổ, nhổ nước dãi đi gọi là {thóa}. Chán ghét. Như {thóa khí} [唾棄], {thóa mạ} [唾罵] mắng nhiếc, v.v.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 口水、口液。如:「唾沫」、「唾液」。《文選.揚雄.解嘲》:「顩頤折頞,涕唾流沫。」《董西廂》卷三:「秀才家,平生餓,無那,空倚著門兒嚥唾。」 [動] 1.吐口水。有輕視、鄙棄的意思。如:「唾罵」、「唾棄」。《戰國策.趙策四》:「太后明謂左右:『有復言令長安君為質者,老婦必唾其面。』」 2.吐。《韓非子.外儲說左上》:「魯人有自喜者,見長年飲酒,不能釂則唾之,亦效唾之。」唐.韓愈〈太學博士李君墓誌銘〉:「發且止,唾血數十升以斃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唾〈名〉 (形声。从口,垂声。本义口液,唾沫) 同本义 唾,口液也。--《说文》 脾为涎,肾为唾。--《素问》 汝身已见唾成珠,汝伯何由发如漆!--唐·杜甫《醉歌行》 又如唾腺(唾液腺);唾沫星(口液的细小点子);唾盂(痰盂);唾壶(一种大肚痰盂) 唾 〈动〉 吐唾沫 必唾其面。--《战国策·赵策》 不顾而唾。--《左传·僖公三十二年》 又如唾面(往人的脸上吐唾沫);唾背(朝人背影吐唾沫);唾脡(吐唾于肉酱上。谓设谋独占);唾涕(吐唾沫);唾掌;唾手;唾玉(口吐珠玉。形容工于诗文) 用吐唾沫进行公然侮辱或表示 唾tuò ⒈口腔里的消化液,通称"口水"~液…
Eng
- CC-CEDICT saliva|to spit
ja
- JMdict saliva|spit|spittle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】湯臥切【集韻】【韻會】【正韻】吐臥切,𠀤音毻。【說文】口液也。【禮·曲禮】讓食不唾。又【內則】不敢唾洟。【左傳·僖三十三年】不顧而唾。【說文】本作𠾊。或作涶【廣韻】作涶。涶字作水𡍮。 考證:〔【左傳·僖二十三年】不顧而唾。〕 謹照原文二十三年改三十三年。
Thuyết Văn
口液也。 从口。𡍮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曲禮。讓食不唾。內則。不敢唾洟。 湯臥切。十七部。
【唾】 (thóa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 𡍮 (𡍮) Phiên thiết: Thang ngọa thiết Thượng tự: 湯 (thang) | Hạ tự: 臥 (ngọa) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thoá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) dịch (Nước dãi.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 涶 · 𠴯 · 𠾊 · 涶 · 涶