唾沫

tuò mothóa mạt

Hán Việt: thóa mạt · Pinyin: tuò mo

Tổng quan

nước bọt; nước miếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唾液。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唾液。《儒林外史》第一四回:「馬二先生沒有錢買了喫,喉嚨裡嚥唾沫。」《紅樓夢》第二五回:「這些話沒說完,被賈母照臉啐了一口唾沫。」也作「吐沫」。

Cấu tạo: 唾 (thóa) + 沫 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước bọt
  • VietPhrases nước bọt
  • Biên soạn 唾沫 uòmo* n. saliva; spittle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唾液。《儒林外史》第一四回:「馬二先生沒有錢買了喫,喉嚨裡嚥唾沫。」《紅樓夢》第二五回:「這些話沒說完,被賈母照臉啐了一口唾沫。」也作「吐沫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唾液。
  • Kaggle Zh-Vi saliva

Eng

  • Cihui spittle; saliva

Đức

  • Handedict Speichel

Từ liên quan

Gần nghĩa

唾沫星子 · 唾沫曲球 · 唾沫飞溅 · 唾余 · 唾吐 · 唾弃 · 唾液 · 唾面