唾液

tuò yèthóa dịch

Hán Việt: thóa dịch · Pinyin: tuò yè

Tổng quan

nướt bọt; nước miếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唾液腺分泌的液体和口腔壁上的许多小腺所分泌的粘液,在口腔里混合在一起成为唾液,其作用是使口腔湿润,使食物变软容易咽下,同时还含有淀粉酶,能分解淀粉,有部分的消化作用。通称唾沫或口水。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由口腔黏膜與唾腺分泌液混合而成的黏液。可滋潤口腔,浸漬食物,還能化解澱粉,有部分消化作用。也稱為「口水」。

Cấu tạo: 唾 (thóa) + 液 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nước bọt (nước miếng).; nước bọt, nước dãi cái xiên (nướng thịt trong lò quay), mũi đất (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (bằng gươm), sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì (mèo), nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng (sâu bọ), (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì (mèo), làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé (lửa); toé mực (bút), khạc, nhổ (nước bọt), thốt ra, phun ra, nói to, phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác…
  • Biên soạn 唾液 uòyè* n. saliva; spittle; drool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由口腔黏膜與唾腺分泌液混合而成的黏液。可滋潤口腔,浸漬食物,還能化解澱粉,有部分消化作用。也稱為「口水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唾液腺分泌的液体和口腔壁上的许多小腺所分泌的粘液,在口腔里混合在一起成为唾液,其作用是使口腔湿润,使食物变软容易咽下,同时还含有淀粉酶,能分解淀粉,有部分的消化作用。通称唾沫或口水。
  • Kaggle Zh-Vi ptysma

Eng

  • JMdict saliva
  • JMdict sputum
  • Cihui saliva
  • Tần suất từ 唾液 uòyè* n. saliva; spittle; drool

Đức

  • Handedict Saliva (Sekret der Speicheldrüsen) (S, Med)

ja

  • JMdict 唾液(だえき)

other

  • Nguồn khác Nước bọt (nước miếng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

唾液的 · 唾液腺 · 唾余 · 唾吐 · 唾弃 · 唾沫 · 唾面 · 唾駡