唾液

tuò yè thóa dịch

Hán Việt: thóa dịch · Pinyin: tuò yè

Tổng quan

nước bọt ước bọt (nước miếng). thoá dịch thoá dịch ☆Nước bọt (nước miếng).

Cấu tạo: (thóa) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước bọt ước bọt (nước miếng). thoá dịch thoá dịch ☆Nước bọt (nước miếng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由口腔黏膜與唾腺分泌液混合而成的黏液。可滋潤口腔,浸漬食物,還能化解澱粉,有部分消化作用。也稱為「口水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唾液腺分泌的液体和口腔壁上的许多小腺所分泌的粘液,在口腔里混合在一起成为唾液,其作用是使口腔湿润,使食物变软容易咽下,同时还含有淀粉酶,能分解淀粉,有部分的消化作用。通称唾沫或口水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唾液腺分泌的液体和口腔壁上的许多小腺所分泌的粘液,在口腔里混合在一起成为唾液,其作用是使口腔湿润,使食物变软容易咽下,同时还含有淀粉酶,能分解淀粉,有部分的消化作用。通称唾沫或口水。

Eng

  • CC-CEDICT saliva
  • Cihui saliva

ja

  • JMdict saliva|sputum